good faith

good faith

He signed the contract in good faith.

Định nghĩa

Danh từ: Thiện chí, ý định trung thực, lòng tin: "good faith" chỉ trạng thái hoặc hành động dựa trên sự trung thực, chân thành không ý định lừa dối hay gian lận. Đây một khái niệm pháp đạo đức, thể hiện việc tin tưởng rằng các bên liên quan sẽ hành động một cách công bằng đúng đắn.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã hành động với thiện chí khi hợp đồng.)
  • (Công ty đã trả tiền bồi thường với thiện chí, hy vọng giải quyết tranh chấp.)
  • (Sự nghi ngờ đã được bày tỏ về thiện chí của những người nhập cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in good faith": cụm từ cố định, thường dùng trong ngữ cảnh pháp thương mại để chỉ hành động được thực hiện một cách trung thực, không ý đồ xấu.

    • The parties negotiated in good faith to reach a settlement. (Các bên đã thương lượng với thiện chí để đạt được một thỏa thuận.)
  • "lack of good faith": sự thiếu thiện chí, thường dùng để chỉ hành vi gian lận hoặc không trung thực.

    • The court found a lack of good faith in the defendant's actions. (Tòa án đã phát hiện sự thiếu thiện chí trong hành động của bị đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-faith (tính từ): dùng như tính từ trước danh từ, chỉ điều đó được thực hiện với thiện chí.
    • A good-faith effort was made to resolve the issue. (Một nỗ lực với thiện chí đã được thực hiện để giải quyết vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Sincerity (sự chân thành): nhấn mạnh tính chân thật, không giả dối.
  • Honesty (sự trung thực): nhấn mạnh việc không nói dối hoặc lừa gạt.
  • Bona fides (thiện chí, uy tín): từ gốc Latin, thường dùng trong ngữ cảnh pháp .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho "good faith", nhưng có thể kết hợp với các động từ như "act in good faith" (hành động với thiện chí) hoặc "rely on good faith" (dựa vào thiện chí).
Thành ngữ liên quan
  • "To take something in good faith": chấp nhận hoặc tin tưởng điều đó một cách trung thực.

    • She took his promise in good faith. ( ấy đã chấp nhận lời hứa của anh ta với thiện chí.)
  • "To give the benefit of the doubt": dành cho ai đó sự tin tưởng nghi ngờ, liên quan đến ý niệm thiện chí.

    • I'll give him the benefit of the doubt, assuming he acted in good faith. (Tôi sẽ dành cho anh ấy sự tin tưởng, cho rằng anh ấy đã hành động với thiện chí.)

Từ gần giống